Bản đồ Khánh Hòa chi tiết và mới nhất

articlewriting1

Cập nhật mới nhất từ Hdproland.com về bản đồ Khánh Hòa chi tiết như: Bản đồ Khánh Hòa cũ, bản đồ Khánh Hòa kích thước lớn, bản đồ quy hoạch Khánh Hòa, bản đồ du lịch…  Hy vọng qua bài viết này sẽ có thêm những thông tin bổ ích đến với quý đọc giả.

Bản đồ Khánh Hòa

Bản đồ hành chính tỉnh Khánh Hòa
Bản đồ hành chính tỉnh Khánh Hòa. Click vào hình để xem với kích thước lớn hơn.

Khánh Hòa nằm ở khu vực duyên hải Nam Trung Bộ của Nước Ta, phía Bắc giáp ba huyện Sông Hinh, Đông Hòa và Tây Hòa của tỉnh Phú Yên, phía Tây giáp hai huyện M’Drăk và Krông Bông của tỉnh Đắk Lắk, phía Nam giáp huyện Bác Ái và Thuận Bắc của tỉnh Ninh Thuận, phía Tây Nam giáp huyện Lạc Dương của tỉnh Lâm Đồng, phía Đông giáp Biển Đông. Tỉnh lỵ của Khánh Hòa là thành phố Nha Trang, cách Thành phố Hồ Chí Minh 443 km về phía Bắc và cách Hà Nội Thủ Đô TP. Hà Nội 1.280 km về phía Nam theo đường Quốc lộ 1A .

Khánh Hòa có diện tích tự nhiên là 5.197 km². Phần đất liền của tỉnh nằm kéo dài từ tọa độ địa lý 12°52’15″ đến 11°42’50″ vĩ độ Bắc và từ 108°40’33″ đến 109°29’55″ kinh độ Đông. Điểm cực Đông trên đất liền của Khánh Hòa nằm tại Mũi Đôi trên bán đảo Hòn Gốm, huyện Vạn Ninh và cũng là điểm cực đông trên đất liền của Việt Nam. Chiều dài vào khoảng 150 km, chiều ngang chỗ rộng nhất vào khoảng 90 km.

Tuy nhiên, do điều kiện kèm theo lịch sử dân tộc chia cắt và sáp nhập nên 9.300 ha nằm giữa xã Ea Trang ( huyện M’Đrắk, tỉnh Đắk Lắk ) và xã Ninh Tây ( thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa ) nên cả hai tỉnh Đắk Lắk và Khánh Hòa đều tranh chấp để phân định địa giới hành chính .

Theo số liệu điều tra ngày 1 tháng 4 năm 2019 dân số tỉnh Khánh Hòa là 1.231.107 người với mật độ dân số toàn tỉnh là 225 người/km², trong đó nam giới có khoảng 612.513 người (49.75%) và nữ giới khoảng 618.594 người (50.35%); tỷ lệ tăng dân số của tỉnh bình quân từ năm 2009-2019 là 0,62%; tỷ số giới tính là 97,9%. Theo điều tra biến động dân số năm 2019, Khánh Hòa có 520.008 người sinh sống ở khu vực đô thị (42,2% dân số toàn tỉnh) và 711.099 người sống ở khu vực nông thôn (57,8%).

Dân số Khánh Hòa hiện nay phân bố không đều. Dân cư tập trung đông nhất ở thành phố Nha Trang (chiếm 1/3 dân số toàn tỉnh), trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa của tỉnh. Huyện Diên Khánh và thành phố Cam Ranh cũng có mật độ dân số khá cao (xấp xỉ 400 người/km²) thị xã Ninh Hòa và các huyện còn lại ở đồng bằng có mật độ dân cư không chênh lệch lớn và gần bằng mức trung bình toàn tỉnh (khoảng 200 người/km²), các huyện miền núi có mật độ dân số tương đối thấp là Khánh Sơn (62 người/km²) và Khánh Vĩnh (29 người/km²). Nơi có mật độ dân số thấp nhất tỉnh là huyện đảo Trường Sa (0,39 người/km²). Theo số liệu của Tổng cục Thống kê Việt Nam năm 2010 thì toàn tỉnh có khoảng 519.600 người sinh sống tại khu vực thành thị và 648.100 sinh sống ở khu vực nông thôn.

Tỉnh Khánh Hòa có 9 đơn vị chức năng hành chính cấp huyện, gồm có 2 thành phố thường trực tỉnh, 1 thị xã và 6 huyện với 139 đơn vị chức năng hành chính cấp xã, gồm có 35 phường, 6 thị xã và 98 xã

Huyện/Thị xã/Thành phố
Diện tích (km²)
Dân số (2018) (người)

Nha Trang
251
535.000

Cam Ranh
316 
137.510 

Ninh Hòa 
1195,7 
240.750

Vạn Ninh
550,2
134.820

Diên Khánh
335,6 
142.706

Khánh Vĩnh
1165
50.110

Khánh Sơn
440,7
31.240 

Cam Lâm 
548,3 
125.000

Trường Sa
495,8
195

Vừa rồi là những thông tin HDPro Land cập nhập về bản đồ Khánh Hòa. Hy vọng bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích và bạn có thể tham khảo thêm: Bản đồ các tỉnh thành Việt Nam và bản đồ thế giới: Bản đồ An Giang | Bản đồ Bà Rịa – Vũng Tàu | Bản đồ Bạc Liêu | Bản đồ Bắc Kạn | Bản đồ Bắc Giang | Bản đồ Bắc Ninh | Bản đồ Bến Tre | Bản đồ Bình Dương | Bản đồ Bình Định | Bản đồ Bình Phước | Bản đồ Bình Thuận | Bản đồ Cà Mau | Bản đồ Cao Bằng | Bản đồ Cần Thơ | Bản đồ Đà Nẵng | Bản đồ Đắk Lắk | Bản đồ Đắk Nông | Bản đồ Điện Biên | Bản đồ Đồng Nai | Bản đồ Đồng Tháp | Bản đồ Gia Lai | Bản đồ Hà Giang | Bản đồ Hà Nam | Bản đồ Hà Nội | Bản đồ Hà Tĩnh | Bản đồ Hải Dương | Bản đồ Hải Phòng | Bản đồ Hồ Chí Minh | Bản đồ Hòa Bình | Bản đồ Hậu Giang | Bản đồ Hưng Yên | Bản đồ Khánh Hòa | Bản đồ Kiên Giang | Bản đồ Kon Tum | Bản đồ Lai Châu | Bản đồ Lào Cai | Bản đồ Lạng Sơn | Bản đồ Lâm Đồng | Bản đồ Long An | Bản đồ Nam Định | Bản đồ Nghệ An | Bản đồ Ninh Bình | Bản đồ Ninh Thuận | Bản đồ Phú Thọ | Bản đồ Phú Yên | Bản đồ Quảng Bình | Bản đồ Quảng Nam | Bản đồ Quảng Ngãi | Bản đồ Quảng Ninh | Bản đồ Quảng Trị | Bản đồ Sóc Trăng | Bản đồ Sơn La | Bản đồ Tây Ninh | Bản đồ Thái Bình | Bản đồ Thái Nguyên | Bản đồ Thanh Hóa | Bản đồ Thừa Thiên – Huế | Bản đồ Tiền Giang | Bản đồ Trà Vinh | Bản đồ Tuyên Quang | Bản đồ Vĩnh Long | Bản đồ Vĩnh Phúc | Bản đồ Yên Bái.

0000000000