done tiếng Anh là gì?

play 25
done tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng done trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ done tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm done tiếng Anh
done
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ done

Chủ đề
Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: done tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

done tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ done trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ done tiếng Anh nghĩa là gì.

done /dʌn/

* động tính từ quá khứ của do

* tính từ
– xong, hoàn thành, đã thực hiện
– mệt lử, mệt rã rời
– đã qua đi
– nấu chín
– tất phải thất bại, tất phải chết
!done to the world (to the wide)
– bị thất bại hoàn toàndo /du:, du/

* ngoại động từ did, done
– làm, thực hiện
=to do one’s duty+ làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
=to do one’s best+ làm hết sức mình
– làm, làm cho, gây cho
=to do somebody good+ làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai
=to do somebody harm+ làm hại ai
=to do somebody credit+ làm ai nổi tiếng
– làm, học (bài…); giải (bài toán); dịch
=to do one’s lessons+ làm bài, học bài
=to do a sum+ giải bài toán, làm bài toán
=the “Arabian Nights” done into English+ cuốn “một nghìn một đêm lẻ” dịch sang tiếng Anh
– ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết
=how many pages have you done?+ anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
=have you done laughing?+ anh đã cười hết chưa?
– dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn
=to do one’s room+ thu dọn buồng
=to do one’s hair+ vấn tóc, làm đầu
– nấu, nướng, quay, rán
=meat done to a turn+ thịt nấu (nướng) vừa chín tới
– đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ
=to do Hamlet+ đóng vai Hăm-lét
=to do the polite+ làm ra vẻ lễ phép
– làm mệt lử, làm kiệt sức
=I am done+ tôi mệt lử
– đi, qua (một quãng đường)
=to do six miles in an hour+ đi qua sáu dặm trong một giờ
– (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
=to do someone out of something+ lừa ai lấy cái gì
– (thông tục) đi thăm, đi tham quan
=to do the museum+ tham quan viện bảo tàng
– (từ lóng) chịu (một hạn tù)
– (từ lóng) cho ăn, đãi
=they do him very well+ họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành
=to do oneself well+ ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc

* nội động từ
– làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động
=he did well to refuse+ hắn từ chối là (xử sự) đúng
=to do or die; to do and die+ phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết
– thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt
=have you done with that book?+ anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?
=have done!+ thôi đi! thế là đủ rồi!
=he has done with smoking+ hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá
– được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp
=will that do?+ cái đó được không? cái đó có ổn không?
=that will do+ điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy
=this sort of work won’t do for him+ loại công việc đó đối với hắn không hợp
=it won’t do to play all day+ chơi rong cả ngày thì không ổn
– thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu…); làm ăn xoay sở
=how do you do?+ anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
=he is doing very well+ anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm
=we can do well without your help+ không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi

* nội động từ
– (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định)
=do you smoke?+ anh có hút thuốc không?
=I do not know his name+ tôi không biết tên anh ta
– (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh)
=do come+ thế nào anh cũng đến nhé
=I do wish he could come+ tôi rất mong anh ấy có thể đến được

* động từ
– (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)
=he works as much as you do+ hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)
=he likes swimming and so do I+ hắn thích bơi và tôi cũng vậy
=did you meet him? Yes I did+ anh có gặp hắn không? có, tôi có gặp
=he speaks English better than he did+ bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia
!to do again
– làm lại, làm lại lần nữa
!to do away [with]– bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi
=this old custom is done away with+ tục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi
=to do away with oneself+ tự tử
!to do by
– xử sự, đối xử
=do as you would be done by+ hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình
!to do for (thông tục)
– chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai)
– khử đi, trừ khử, giết đi; phá huỷ, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận
=he is done for+ hắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi
!to do in (thông tục)
– bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù
– rình mò theo dõi (ai)
– khử (ai), phăng teo (ai)
– làm mệt lử, làm kiệt sức
!to do off
– bỏ ra (mũ), cởi ra (áo)
– bỏ (thói quen)
!to do on
– mặc (áo) vào
!to do over
– làm lại, bắt đầu lại
– (+ with) trát, phết, bọc
!to do up
– gói, bọc
=done up in brown paper+ gói bằng giấy nâu gói hàng
– sửa lại (cái mũ, gian phòng…)
– làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng
!to do with
– vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được
=we can do with a small house+ một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi
=I can do with another glass+(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
!to do without
– bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến
=he can’t do without his pair of crutches+ anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được
!to do battle
– lâm chiến, đánh nhau
!to do somebody’s business
– giết ai
!to do one’s damnedest
– (từ lóng) làm hết sức mình
!to do to death
– giết chết
!to do in the eye
– (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
!to do someone proud
– (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai
!to do brown
– (xem) brown
!done!
– được chứ! đồng ý chứ!
!it isn’t done!
– không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu!
!well done!
– hay lắm! hoan hô!

* danh từ
– (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp
– (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt
=we’ve got a do on tonight+ đêm nay bọn ta có bữa chén
– (số nhiều) phần
=fair dos!+ chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!
– (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công

* danh từ
– (âm nhạc) đô
– (viết tắt) của ditto

do
– làm

Thuật ngữ liên quan tới done

Tóm lại nội dung ý nghĩa của done trong tiếng Anh

done có nghĩa là: done /dʌn/* động tính từ quá khứ của do* tính từ- xong, hoàn thành, đã thực hiện- mệt lử, mệt rã rời- đã qua đi- nấu chín- tất phải thất bại, tất phải chết!done to the world (to the wide)- bị thất bại hoàn toàndo /du:, du/* ngoại động từ did, done- làm, thực hiện=to do one’s duty+ làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ=to do one’s best+ làm hết sức mình- làm, làm cho, gây cho=to do somebody good+ làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai=to do somebody harm+ làm hại ai=to do somebody credit+ làm ai nổi tiếng- làm, học (bài…); giải (bài toán); dịch=to do one’s lessons+ làm bài, học bài=to do a sum+ giải bài toán, làm bài toán=the “Arabian Nights” done into English+ cuốn “một nghìn một đêm lẻ” dịch sang tiếng Anh- ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết=how many pages have you done?+ anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?=have you done laughing?+ anh đã cười hết chưa?- dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn=to do one’s room+ thu dọn buồng=to do one’s hair+ vấn tóc, làm đầu- nấu, nướng, quay, rán=meat done to a turn+ thịt nấu (nướng) vừa chín tới- đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ=to do Hamlet+ đóng vai Hăm-lét=to do the polite+ làm ra vẻ lễ phép- làm mệt lử, làm kiệt sức=I am done+ tôi mệt lử- đi, qua (một quãng đường)=to do six miles in an hour+ đi qua sáu dặm trong một giờ- (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian=to do someone out of something+ lừa ai lấy cái gì- (thông tục) đi thăm, đi tham quan=to do the museum+ tham quan viện bảo tàng- (từ lóng) chịu (một hạn tù)- (từ lóng) cho ăn, đãi=they do him very well+ họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành=to do oneself well+ ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc* nội động từ- làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động=he did well to refuse+ hắn từ chối là (xử sự) đúng=to do or die; to do and die+ phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết- thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt=have you done with that book?+ anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?=have done!+ thôi đi! thế là đủ rồi!=he has done with smoking+ hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá- được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp=will that do?+ cái đó được không? cái đó có ổn không?=that will do+ điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy=this sort of work won’t do for him+ loại công việc đó đối với hắn không hợp=it won’t do to play all day+ chơi rong cả ngày thì không ổn- thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu…); làm ăn xoay sở=how do you do?+ anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)=he is doing very well+ anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm=we can do well without your help+ không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi* nội động từ- (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định)=do you smoke?+ anh có hút thuốc không?=I do not know his name+ tôi không biết tên anh ta- (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh)=do come+ thế nào anh cũng đến nhé=I do wish he could come+ tôi rất mong anh ấy có thể đến được* động từ- (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)=he works as much as you do+ hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)=he likes swimming and so do I+ hắn thích bơi và tôi cũng vậy=did you meet him? Yes I did+ anh có gặp hắn không? có, tôi có gặp=he speaks English better than he did+ bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia!to do again- làm lại, làm lại lần nữa!to do away [with]- bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi=this old custom is done away with+ tục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi=to do away with oneself+ tự tử!to do by- xử sự, đối xử=do as you would be done by+ hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình!to do for (thông tục)- chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai)- khử đi, trừ khử, giết đi; phá huỷ, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận=he is done for+ hắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi!to do in (thông tục)- bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù- rình mò theo dõi (ai)- khử (ai), phăng teo (ai)- làm mệt lử, làm kiệt sức!to do off- bỏ ra (mũ), cởi ra (áo)- bỏ (thói quen)!to do on- mặc (áo) vào!to do over- làm lại, bắt đầu lại- (+ with) trát, phết, bọc!to do up- gói, bọc=done up in brown paper+ gói bằng giấy nâu gói hàng- sửa lại (cái mũ, gian phòng…)- làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng!to do with- vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được=we can do with a small house+ một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi=I can do with another glass+(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được!to do without- bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến=he can’t do without his pair of crutches+ anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được!to do battle- lâm chiến, đánh nhau!to do somebody’s business- giết ai!to do one’s damnedest- (từ lóng) làm hết sức mình!to do to death- giết chết!to do in the eye- (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian!to do someone proud- (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai!to do brown- (xem) brown!done!- được chứ! đồng ý chứ!!it isn’t done!- không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu!!well done!- hay lắm! hoan hô!* danh từ- (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp- (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt=we’ve got a do on tonight+ đêm nay bọn ta có bữa chén- (số nhiều) phần=fair dos!+ chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!- (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công* danh từ- (âm nhạc) đô- (viết tắt) của dittodo- làm

Đây là cách dùng done tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ done tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

done /dʌn/* động tính từ quá khứ của do* tính từ- xong tiếng Anh là gì?
hoàn thành tiếng Anh là gì?
đã thực hiện- mệt lử tiếng Anh là gì?
mệt rã rời- đã qua đi- nấu chín- tất phải thất bại tiếng Anh là gì?
tất phải chết!done to the world (to the wide)- bị thất bại hoàn toàndo /du: tiếng Anh là gì?
du/* ngoại động từ did tiếng Anh là gì?
done- làm tiếng Anh là gì?
thực hiện=to do one’s duty+ làm nhiệm vụ tiếng Anh là gì?
thực hiện nhiệm vụ=to do one’s best+ làm hết sức mình- làm tiếng Anh là gì?
làm cho tiếng Anh là gì?
gây cho=to do somebody good+ làm lợi cho ai tiếng Anh là gì?
làm điều tốt cho ai=to do somebody harm+ làm hại ai=to do somebody credit+ làm ai nổi tiếng- làm tiếng Anh là gì?
học (bài…) tiếng Anh là gì?
giải (bài toán) tiếng Anh là gì?
dịch=to do one’s lessons+ làm bài tiếng Anh là gì?
học bài=to do a sum+ giải bài toán tiếng Anh là gì?
làm bài toán=the “Arabian Nights” done into English+ cuốn “một nghìn một đêm lẻ” dịch sang tiếng Anh- ((thường) thời hoàn thành & tiếng Anh là gì?
động tính từ quá khứ) làm xong tiếng Anh là gì?
xong tiếng Anh là gì?
hết=how many pages have you done?+ anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?=have you done laughing?+ anh đã cười hết chưa?- dọn tiếng Anh là gì?
thu dọn tiếng Anh là gì?
sắp xếp tiếng Anh là gì?
thu xếp ngăn nắp tiếng Anh là gì?
sửa soạn=to do one’s room+ thu dọn buồng=to do one’s hair+ vấn tóc tiếng Anh là gì?
làm đầu- nấu tiếng Anh là gì?
nướng tiếng Anh là gì?
quay tiếng Anh là gì?
rán=meat done to a turn+ thịt nấu (nướng) vừa chín tới- đóng vai tiếng Anh là gì?
làm ra vẻ tiếng Anh là gì?
làm ra bộ=to do Hamlet+ đóng vai Hăm-lét=to do the polite+ làm ra vẻ lễ phép- làm mệt lử tiếng Anh là gì?
làm kiệt sức=I am done+ tôi mệt lử- đi tiếng Anh là gì?
qua (một quãng đường)=to do six miles in an hour+ đi qua sáu dặm trong một giờ- (từ lóng) bịp tiếng Anh là gì?
lừa bịp tiếng Anh là gì?
ăn gian=to do someone out of something+ lừa ai lấy cái gì- (thông tục) đi thăm tiếng Anh là gì?
đi tham quan=to do the museum+ tham quan viện bảo tàng- (từ lóng) chịu (một hạn tù)- (từ lóng) cho ăn tiếng Anh là gì?
đãi=they do him very well+ họ cho anh ta ăn uống no nê tiếng Anh là gì?
họ cho anh ta ăn uống ngon lành=to do oneself well+ ăn uống sung túc tiếng Anh là gì?
tự chăm lo ăn uống sung túc* nội động từ- làm tiếng Anh là gì?
thực hiện tiếng Anh là gì?
xử sự tiếng Anh là gì?
hành động tiếng Anh là gì?
hoạt động=he did well to refuse+ hắn từ chối là (xử sự) đúng=to do or die tiếng Anh là gì?
to do and die+ phải hành động hay là chết tiếng Anh là gì?
phải thắng hay là chết- thời hoàn thành làm xong tiếng Anh là gì?
hoàn thành tiếng Anh là gì?
chấm dứt=have you done with that book?+ anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?=have done!+ thôi đi! thế là đủ rồi!=he has done with smoking+ hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá- được tiếng Anh là gì?
ổn tiếng Anh là gì?
chu toàn tiếng Anh là gì?
an toàn tiếng Anh là gì?
hợp=will that do?+ cái đó được không? cái đó có ổn không?=that will do+ điều đó được đấy tiếng Anh là gì?
cái đó ăn thua đấy=this sort of work won’t do for him+ loại công việc đó đối với hắn không hợp=it won’t do to play all day+ chơi rong cả ngày thì không ổn- thấy trong người tiếng Anh là gì?
thấy sức khoẻ (tốt tiếng Anh là gì?
xấu…) tiếng Anh là gì?
làm ăn xoay sở=how do you do?+ anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)=he is doing very well+ anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm=we can do well without your help+ không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi* nội động từ- (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định)=do you smoke?+ anh có hút thuốc không?=I do not know his name+ tôi không biết tên anh ta- (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định tiếng Anh là gì?
mệnh lệnh)=do come+ thế nào anh cũng đến nhé=I do wish he could come+ tôi rất mong anh ấy có thể đến được* động từ- (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)=he works as much as you do+ hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)=he likes swimming and so do I+ hắn thích bơi và tôi cũng vậy=did you meet him? Yes I did+ anh có gặp hắn không? có tiếng Anh là gì?
tôi có gặp=he speaks English better than he did+ bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia!to do again- làm lại tiếng Anh là gì?
làm lại lần nữa!to do away [with]- bỏ đi tiếng Anh là gì?
huỷ bỏ tiếng Anh là gì?
gạt bỏ tiếng Anh là gì?
diệt đi tiếng Anh là gì?
làm mất đi=this old custom is done away with+ tục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi=to do away with oneself+ tự tử!to do by- xử sự tiếng Anh là gì?
đối xử=do as you would be done by+ hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình!to do for (thông tục)- chăm nom công việc gia đình cho tiếng Anh là gì?
lo việc nội trợ cho (ai)- khử đi tiếng Anh là gì?
trừ khử tiếng Anh là gì?
giết đi tiếng Anh là gì?
phá huỷ tiếng Anh là gì?
huỷ hoại đi tiếng Anh là gì?
làm tiêu ma đi sự nghiệp tiếng Anh là gì?
làm thất cơ lỡ vận=he is done for+ hắn chết rồi tiếng Anh là gì?
hắn bỏ đời rồi tiếng Anh là gì?
gắn tiêu ma sự nghiệp rồi!to do in (thông tục)- bắt tiếng Anh là gì?
tóm cổ (ai) tiếng Anh là gì?
tống (ai) vào tù- rình mò theo dõi (ai)- khử (ai) tiếng Anh là gì?
phăng teo (ai)- làm mệt lử tiếng Anh là gì?
làm kiệt sức!to do off- bỏ ra (mũ) tiếng Anh là gì?
cởi ra (áo)- bỏ (thói quen)!to do on- mặc (áo) vào!to do over- làm lại tiếng Anh là gì?
bắt đầu lại- (+ with) trát tiếng Anh là gì?
phết tiếng Anh là gì?
bọc!to do up- gói tiếng Anh là gì?
bọc=done up in brown paper+ gói bằng giấy nâu gói hàng- sửa lại (cái mũ tiếng Anh là gì?
gian phòng…)- làm mệt lử tiếng Anh là gì?
làm kiệt sức tiếng Anh là gì?
làm sụm lưng!to do with- vui lòng tiếng Anh là gì?
vừa ý với tiếng Anh là gì?
ổn tiếng Anh là gì?
được tiếng Anh là gì?
chịu được tiếng Anh là gì?
thu xếp được tiếng Anh là gì?
xoay sở được=we can do with a small house+ một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi tiếng Anh là gì?
chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi=I can do with another glass+(đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được!to do without- bỏ được tiếng Anh là gì?
bỏ qua được tiếng Anh là gì?
nhin được tiếng Anh là gì?
không cần đến=he can’t do without his pair of crutches+ anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được!to do battle- lâm chiến tiếng Anh là gì?
đánh nhau!to do somebody’s business- giết ai!to do one’s damnedest- (từ lóng) làm hết sức mình!to do to death- giết chết!to do in the eye- (từ lóng) bịp tiếng Anh là gì?
lừa bịp tiếng Anh là gì?
ăn gian!to do someone proud- (từ lóng) phỉnh ai tiếng Anh là gì?
tâng bốc ai!to do brown- (xem) brown!done!- được chứ! đồng ý chứ!!it isn’t done!- không ai làm những điều như thế! tiếng Anh là gì?
điều đó không ổn đâu!!well done!- hay lắm! hoan hô!* danh từ- (từ lóng) trò lừa đảo tiếng Anh là gì?
trò lừa bịp- (thông tục) chầu tiếng Anh là gì?
bữa chén tiếng Anh là gì?
bữa nhậu nhẹt=we’ve got a do on tonight+ đêm nay bọn ta có bữa chén- (số nhiều) phần=fair dos!+ chia phần cho đều! tiếng Anh là gì?
chia phần cho công bằng!- (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ tiếng Anh là gì?
sự thành công* danh từ- (âm nhạc) đô- (viết tắt) của dittodo- làm

0912.44.1586