Mua bán xe Toyota Innova 2019 cũ giá chỉ 625 triệu đồng trên toàn quốc

toyota innova 3 cecd
Sắp xếp Thông thường Tin mới nhất Giá tăng dần Giá giảm dần Năm sx cũ đến mới Năm sx mới đến cũ“ Salon điển hình nổi bật ” là thương hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon xe cũ, được Oto. com.vn nhìn nhận là hoạt động giải trí tích cực, dựa trên số lượng xe đang rao bán và xe đã thanh toán giao dịch thành công xuất sắc trong 2 tháng gần nhất .“ Salon chính hãng ” là thương hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon chính hãng hoặc Salon tư nhân nhập khẩu có ủy quyền, đã được xác nhận bởi Oto. com.vn .

*Ghi chú: “Xe đã xác thực” là danh hiệu dành cho tin rao xe cũ đã được xác thực giấy tờ (giấy đăng ký + đăng kiểm) bởi Oto.com.vn. “Salon chính hãng” là danh hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon chính hãng hoặc Salon tư nhân nhập khẩu có ủy quyền, đã được xác thực bởi Oto.com.vn. “Salon nổi bật” là danh hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon xe cũ, được Oto.com.vn đánh giá là hoạt động tích cực, dựa trên số lượng xe đang rao bán và xe đã giao dịch thành công trong 2 tháng gần nhất.

GIỚI THIỆU XE TOYOTA INNOVA 2019

Toyota Innova là mẫu xe MPV lần tiên phong được trình làng đến người mua Việt vào này 10/1/2006 để sửa chữa thay thế cho “ đàn anh ” Toyota Zace. Thời gian đầu khi mới ra đời, Innova chỉ phải cạnh tranh đối đầu với duy nhất một đối thủ cạnh tranh Mitsubishi Grandis. Nhờ vào tính thực dụng, khét tiếng tên thương hiệu đã giúp cho Innova nhanh gọn chiếm được tình cảm của người tiêu dùng Việt và trở thành “ bá chủ ” phân khúc .

Tuy nhiên, trong vài năm gần đây phân khúc MPV đa dụng bắt đầu xuất hiện thêm hàng loạt đối thủ, đặc biệt là Mitsubishi Xpander. Đây chính là cái tên khiến cho Innova ngày càng mất vị thế số 1. Để nâng cao khả năng cạnh tranh và giữ vững thị phần, Toyota Việt Nam đã phải cho ra mắt phiên bản Toyota Innova 2019 nâng cấp tại triển lãm Ô tô Việt Nam 2018. 

Toyota Innova 2019

GIÁ XE TOYOTA INNOVA MỚI NHẤT

  • Toyota Innova 2.0 E MT: 750.000.000 VNĐ.
  • Toyota Innova G AT: 865.000.000 VNĐ.
  • Toyota Innova Venturer: 879.000.000 VNĐ.
  • Toyota Innova V: 989.000.000 VNĐ.

GIÁ LĂN BÁNH XE TOYOTA INNOVA 2019

Giá lăn bánh Toyota Innova E:

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

TP.HN
TP TP HCM
Quảng Ninh, TP. Hải Phòng, Tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Thành Phố Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ
thành phố Hà Tĩnh
Tỉnh khác
Giá niêm yết
771.000.000
771.000.000
771.000.000
771.000.000
771.000.000
Phí trước bạ
92.520.000
77.100.000
92.520.000
84.810.000
77.100.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
340.000
340.000
Phí bảo dưỡng đường đi bộ
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe
11.565.000
11.565.000
11.565.000
11.565.000
11.565.000
Bảo hiểm nghĩa vụ và trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
873.400
873.400
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
một triệu
một triệu
một triệu
Tổng
886.293.400
870.873.400
867.293.400
859.583.400
851.873.400

Giá lăn bánh Toyota Innova G:

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

Thành Phố Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Quảng Ninh, Hải Phòng Đất Cảng, Tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Thành Phố Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ
thành phố Hà Tĩnh
Tỉnh khác
Giá niêm yết
847.000.000
847.000.000
847.000.000
847.000.000
847.000.000
Phí trước bạ
101.640.000
84.700.000
101.640.000
93.170.000
84.700.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
340.000
340.000
Phí bảo dưỡng đường đi bộ
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe
12.705.000
12.705.000
12.705.000
12.705.000
12.705.000
Bảo hiểm nghĩa vụ và trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
873.400
873.400
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
một triệu
một triệu
một triệu

Tổng

971.413.400
954.473.400
952.413.400
943.943.400
935.473.400

Giá lăn bánh Toyota Innova Venturer:

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

TP.HN
TP Hồ Chí Minh
Quảng Ninh, TP. Hải Phòng, Tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Thành Phố Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ
thành phố Hà Tĩnh
Tỉnh khác
Giá niêm yết
878.000.000
878.000.000
878.000.000
878.000.000
878.000.000
Phí trước bạ
105.360.000
87.800.000
105.360.000
96.580.000
87.800.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000

340.000

340.000
Phí bảo dưỡng đường đi bộ
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe
13.170.000
13.170.000
13.170.000
13.170.000
13.170.000
Bảo hiểm nghĩa vụ và trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
873.400
873.400
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
một triệu
một triệu
một triệu

Tổng

1.006.133.400
988.573.400
987.133.400
978.353.400
969.573.400

Giá lăn bánh Toyota Innova V:

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

TP. Hà Nội
TP TP HCM
Quảng Ninh, Hải Phòng Đất Cảng, Tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, TP Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ
thành phố Hà Tĩnh
Tỉnh khác
Giá niêm yết
971.000.000
971.000.000
971.000.000
971.000.000
971.000.000
Phí trước bạ
116.520.000
97.100.000
116.520.000
106.810.000
97.100.000
Phí đăng kiểm
340.000
340.000
340.000
340.000
340.000
Phí bảo dưỡng đường đi bộ
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe
14.565.000
14.565.000
14.565.000
14.565.000
14.565.000
Bảo hiểm nghĩa vụ và trách nhiệm dân sự
873.400
873.400
873.400
873.400
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
một triệu
một triệu
một triệu

Tổng

1.110.293.400
1.090.873.400
1.091.293.400
1.081.583.400
1.071.873.400

GIÁ XE TOYOTA INNOVA 2019 CŨ TRÊN OTO.COM.VN

  • Toyota Innova 2019 số sàn: Giá từ 690 – 780 triệu đồng.
  • Toyota Innova 2019 số tự động: Giá từ 289 – 850 triệu đồng.

>>Xem thêm giá bán xe mới nhất tại: Mua bán xe Toyota Innova 2019

Giá xe oyota Innova 2019 cũ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TOYOTA INNOVA 2019

Thông số

Phiên bản Toyota Innova 2019

Innova 2.0V

Innova Venturer

Innova 2.0G

Innova 2.0E

Kích thước

Dài x Rộng x Cao ( mm )
4.735 x 1.830 x 1.795
Chiều dài cơ sở ( mm )
2.750
Chiều rộng cơ sở ( trước / sau ) ( mm )
1.540 / 1.540
Khoảng sáng gầm ( mm )
178
Góc thoát trước / sau
21/25
Bán kính quay tối thiểu ( m )
5,4
Không tải ( kg )
1.755
Toàn tải ( kg )
2.330
Bình nguyên vật liệu ( lít )
70
Khoang tư trang ( lít )
264
Kích thước lốp
205 / 65R16

Động cơ

Loại
Máy xăng, 4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh ( cc )
1998
Công suất cực lớn ( mã lực / vòng / phút )
102 / 5.600
Mô men xoắn tối đa ( Nm / vòng / phút )
183 / 4.000
Tiêu chuẩn khí xả
Euro 4

Mức nhiên liệu tiêu thụ (lít/100km)

Đường đô thị
11,4
Đường ngoài đô thị
7,8
Đường hỗn hợp
9,1

Ngoại thất

  • So với phiên bản trước, Toyota Innova 2019 gần như “lột xác” hoàn toàn về ngoại thất. Cụm đèn pha dạng halogen phản xạ đa chiều thiết kế kiểu mới trông rất trẻ trung. Đèn sương mù, hốc gió và tấm cản trước rất chắc chắn, thể hiện rõ nét đặc trưng của hãng xe Nhật Bản.
  • Phần nắp ca-pô được dập thành 3 dải kết hợp hài hoà với phần lưới tản nhiệt phía dưới và thân xe. Dìa hai bên đầu xe là cụm gương chiếu hậu khá to, có chức năng chỉnh điện, gập điện và xi-nhan báo rẽ.
  • Phía đuôi xe có nhiều đường gân dập nổi rất chắc chắn, cụm đèn hậu được đặt lên trên cao một chút, tách biệt thành 3 mảng rõ rệt. Dải đèn ở hai bên đuôi xe giúp tăng thêm tính thẩm mỹ cho chiếc xe, biển số xe được nẹp mạ crom trông điệu đà hơn.

Ngoại thất xe Toyota Innova 2019

Nội thất

  • Khoang nội thất của xe Innova 2019 trông khá sang trọng, đẳng cấp với các chi tiết trang trí bằng ốp gỗ, nền đen, viền mạ crom. Hệ thống ghế ngồi được bọc nỉ hoặc da (tuỳ phiên bản), ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gập linh hoạt chỉ bằng một chạm giúp tăng thêm không gian để hành lý.
  • Vô-lăng 4 chấu, bọc da kết hợp ốp gỗ trông rất sang trọng, có thể chỉnh tay 4 hướng và tích hợp với các nút bấm điều khiển chức năng rất tiện ích. Phía sau có cụm đồng hồ lái dạng Optitron cùng một màn hình màu TFT hiển thị đa thông tin kích thước 4.2 inch trên bản cao cấp.
  • Ngoài ra trên xe Toyota Innova 2019 còn được trang bị thêm nhiều tiện ích khác như hệ thống điều hoà 2 dàn lạnh, hàng ghế sau có thêm của gió cho hành khách, hộp làm mát, khoá cửa từ xa, khoá cửa điện,…

Hệ thống an toàn

Hệ thống bảo đảm an toàn trên Innova 2019 gồm có :

  • Chống bó cứng phanh
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Hỗ trợ ổn định thân xe
  • Khởi hành ngang dốc
  • Kiểm soát lực kéo
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Cảm biến đỗ
  • 7 túi khí
  • Camera lùi dành cho phiên bản cao cấp nhất,…

Nội thất xe Toyota Innova 2019

Khả năng vận hành:

Về khả năng vận hành, Toyota Innova 2019 được trang bị khối động cơ xăng, dung tích 2.0L giúp xe có khả năng sản sinh công suất tối đa 102 mã lực tại dải tua máy 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại dải tua máy 4.000 vòng/phút. Đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp hoặc số sàn 5 cấp. Ngoài ra còn có thêm 2 chế độ lái Eco (tiết kiệm) và POWER (công suất cao) giúp người lái trải nghiệm những cảm giác nhẹ nhàng, êm ái hơn dù xe chạy với vận tốc cao.

Động cơ xe Toyota Innova 2019

ƯU – NHƯỢC ĐIỂM XE TOYOTA INNOVA 2019

Ưu điểm 

  • Thiết kế bắt mắt, sang trọng.
  • Tương đối đầy đủ trang bị tiện nghi, công nghệ an toàn.
  • Độ giữ giá tốt.

Nhược điểm

  • Giá cao hơn các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc.

SO SÁNH XE TOYOTA INNOVA 2019 VỚI ĐỐI THỦ

So sánh xe Toyota Innova 2019 và Ford Tourneo 2019:

  • Xét trên mọi phương diện, mẫu xe Ford Tourneo 2019 tỏ ra hoàn hảo hơn đối thủ Toyota Innova 2019, điển hình như khả năng vận hành, không gian ngồi rộng rãi hơn,… 
  • Tuy nhiên, giá bán của Tourneo lại cao hơn khá nhiều so với Innova khiến nhiều khách hàng bình dân khó có thể “với” được. Hơn nữa, thời gian Tourneo 2019 xuất hiện trên thị trường chưa được lâu, mức độ kiểm chứng thực tế chưa được nhiều nên còn khá ít khách hàng tin tưởng.
  • Trong khi đó, Toyota Innova đã có một khoảng thời gian dài tạo ấn tượng với người tiêu dùng và từng làm bá chủ phân khúc về doanh số. Do đó, khách hàng nên tuỳ theo nhu cầu sử dụng, sở thích và điều kiện tài chính của bản thân để quyết định lựa chọn một sản phẩm ưng ý nhất.

So sánh xe Toyota Innova 2019 và Ford Tourneo 2019

So sánh xe Toyota Innova 2019 và Mitsubishi Xpander 2019:

Có thể nói Toyota Innova và Mitsubishi Xpander đều là những cái tên đáng để lựa chọn dù mục tiêu sử dụng là ship hàng mái ấm gia đình hay chạy dịch vụ. Tuy nhiên, theo đánh giá và nhận định của Oto. com.vn, Mitsubishi Xpander 2019 với phong cách thiết kế tươi tắn, giá rẻ và khoảng trống rộng rất thích hợp cho mái ấm gia đình 7 người. Còn với Toyota Innova 2019 nổi tiếng với độ giữ giá tốt, năng lực quản lý và vận hành can đảm và mạnh mẽ rất thích hợp để chạy dịch vụ .

Source: https://cuulongreal.com
Category: Ô tô

0933.54.64.76