Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 2 ở đâu

articlewriting1

Khu Công Nghiệp Mỹ Phước 2 ở đâu

Mỹ Phước 2 là khu vực tập trung nhiều tiện ích quan trọng của tòan Khu Công Nghiệp và Đô Thị Mỹ Phước bao gồm Bệnh Viện, Nhà Hát, Siêu Thị, các Trường học và khu nhà ở cho cán bộ công nhân viên và các chuyên gia nước ngoài. Nơi đây cũng tập trung các nhà máy lớn như Tatung, Orion

30184128 bao quat ve khu cong nghiep my phuoc 2 quy mo va vi tri j36
Cảnh quan kcn Mỹ Phước 2

I. Tổng quan KCN Mỹ Phước 2

Tên dự án
Mỹ Phước 2

Địa chỉ
Xã Tân Thới Hòa,Mỹ Phước, huyện Bến Cát, Bình Dương

Quy mô
800 ha

Khởi công
2005

Chủ đầu tư
TCT Đầu Tư Phát Triển Công Nghiệp – Becamex IDC

Tiến độ dự án
Đã hoàn thành

Cơ sở pháp lý
 
Quyết định thành lập số : 222/QĐ-CT ngày 20/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương.
QĐ phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường số : 1764/QĐ-BTNMT ngày 07/12/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

II. Vị trí KCN Mỹ Phước 2

  • Nằm trong khu vực tứ giác kinh tế trọng điểm phía Nam (Tp. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa-Vũng tàu, Long An, Bình Phứơc, Tây Ninh và Đồng Nai), cách TP. Hồ Chí Minh 45 Km và thị xã Thủ Dầu Một 14 Km về phía Bắc
  • Cận với cảng biển, sân bay quốc tế, các trung tâm dịch vụ thương mại tại Tp. Hồ Chí Minh (60 phút đi xe), cách Tân Cảng 32 km, cụm cảng Sài Gòn, VICT, ICD Phước Long  42 Km và cách sân bay Tân Sân Nhất 42  Km
  • Nằm tại giao điểm của 02 đơn vị hành chính quan trọng của Tỉnh Bình Dương: Thị xã Thủ Dầu Một và Huyện Bến Cát (Bán kính 14 Km)

30184418 bao quat ve khu cong nghiep my phuoc 2 quy mo va vi tri j36 1
Vị trí mỹ Phước 2

III. Cơ cấu sử dụng đất

Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)

Đất xây dựng nhà máy
331,28
69,39

Đất xây kho tàng
1,69
0,35

Đất XD công trình điều hành và DV
10,60
2,22

Đất cây xanh, kênh rạch
45,68
9,57

Hồ điều hòa
2,42
0,51

Trạm xử lý nước thải
1,68
0,35

Trạm cấp nước
1,69
0,35

Trạm điện
5,33
1,12

Đất giao thông
68,70
14,39

Đất hành lang bảo vệ đường điện
8,33
1,74

Tổng cộng
477,3899
100

IV. Hiện trạng KCN Mỹ Phước 2

Tổng diện tích: 477,3899 ha
Đầu tư CSHT đến tháng 9/2008:
           * Tổng vốn đầu tư CSHT được duyệt:   440.600 triệu VNĐ.
           * Tổng vốn đầu tư cơ sở hạ tầng:     435.856 triệu VNĐ, đạt 99 %.
                 – San lắp mặt bằng, giải tỏa, đền bù: 194.006 triệu VNĐ, đạt 104%.
                 – Giao thông:     83.268 triệu VNĐ, đạt 100 %.
                 – Cấp điện:    4.451 triệu VNĐ, đạt 100 %.
                 – Thoát nước mưa:  39.028 triệu VNĐ, đạt 100 %.
                 – Cấp nước:  7.790 triệu VNĐ, đạt 779 %.
                 – Cây xanh:  7.790 triệu VNĐ, đạt   95 %.
                 – Xử lý nước thải: 43.694 triệu VNĐ, đạt   90 %.
                 – Chi phí khác:  55.830 triệu VNĐ, đạt   80 %.
Thu hút đầu tư: Đã cho thuê đất: 334,78ha/332,97ha, đạt tỉ lệ: 100,54 %.
Tính chất ngành nghề: khu công nghiệp hỗn hợp.

V. Các loại chi phí đầu tư 

1. Giá thuê đất (Đến ngày 30/06/2056) :
a. Khoản thanh toán 1 lần :                                    
USD 45/m2 (KCN Mỹ Phước)
USD 35/m2 (KCN Bàu Bàng)
(Thanh toán làm 04 đợt ) 

Đợt 1
40% tổng giá trị thuê trong vòng 14 ngày ngay sau khi ký Hợp Đồng thuê đất

Đợt 2
20% tổng giá trị thuê 06 tháng sau khi ký Hợp đồng thuê đất

Đợt 3
20% tổng giá trị thuê 12 tháng sau khi ký Hợp đồng thuê đất

Đợt 4
20% tổng giá trị thuê 18 tháng sau khi ký Hợp đồng thuê đất

b. Khoản thanh toán hàng năm: USD 0,20/m2/năm
Thanh toán làm 02 lần vào tháng 01 và tháng 07 hàng năm

2. Phí quản lý và duy tu cơ sở hạ tầng: USD 0,04/m2 /tháng.
Thanh toán hàng tháng vào ngày cuối tháng :

3. Xử lý nước thải : USD 0,25/m3
Thanh toán vào ngày cuối tháng. (Tính trên 80% lượng nước cấp tiêu thụ thực tế)
* Các chi phí trên không bao gồm thuế VAT theo qui định nhà nước.

 4. Điện, nước và điện thoại và các tiện ích khác :
Nhà đầu tư sẽ ký hợp đồng trực tiếp với cơ quan quản lý chuyên ngành.
Cát Tường

: 477,3899 ha: 440.600 triệu VNĐ.435.856 triệu VNĐ, đạt 99 %.– San lắp mặt bằng, giải tỏa, đền bù: 194.006 triệu VNĐ, đạt 104%.– Giao thông: 83.268 triệu VNĐ, đạt 100 %.– Cấp điện: 4.451 triệu VNĐ, đạt 100 %.– Thoát nước mưa: 39.028 triệu VNĐ, đạt 100 %.– Cấp nước: 7.790 triệu VNĐ, đạt 779 %.– Cây xanh: 7.790 triệu VNĐ, đạt 95 %.– Xử lý nước thải: 43.694 triệu VNĐ, đạt 90 %.– Chi phí khác: 55.830 triệu VNĐ, đạt 80 %.: Đã cho thuê đất: 334,78ha/332,97ha, đạt tỉ lệ: 100,54 %.khu công nghiệp hỗn hợp.USD 45/m2 (KCN Mỹ Phước)USD 35/m2 (KCN Bàu Bàng)(Thanh toán làm 04 đợt ): USD 0,20/m2/nămThanh toán làm 02 lần vào tháng 01 và tháng 07 hàng năm: USD 0,04/m2 /tháng.Thanh toán hàng tháng vào ngày cuối tháng :: USD 0,25/m3Thanh toán vào ngày cuối tháng. (Tính trên 80% lượng nước cấp tiêu thụ thực tế)* Các chi phí trên không bao gồm thuế VAT theo qui định nhà nước.Nhà đầu tư sẽ ký hợp đồng trực tiếp với cơ quan quản lý chuyên ngành.

Có thể bạn quan tâm:

0000000000